Đang tải…
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh

Dịch vụ

Mang đến giải pháp chăm sóc sức khoẻ tối ưu bằng sự tích hợp giữa điều trị, nghiên cứu và đào tạo

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

STT 1—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏngLoại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
BHYT chi trả
400.400 ₫
Giá KCB TYC
400.400 ₫
STT 2—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh Nội khoaLoại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
BHYT chi trả
305.500 ₫
Giá KCB TYC
305.500 ₫
STT 3—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏngLoại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
BHYT chi trả
364.400 ₫
Giá KCB TYC
364.400 ₫
STT 4—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh Nội khoaLoại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHĐTv PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
BHYT chi trả
273.800 ₫
Giá KCB TYC
273.800 ₫
STT 5—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏngLoại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
BHYT chi trả
320.700 ₫
Giá KCB TYC
320.700 ₫
STT 6—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh Nội khoaLoại 3: Các khoa: YHĐTs Phục hồi chức năng
BHYT chi trả
232.900 ₫
Giá KCB TYC
232.900 ₫
STT 7—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏngLoại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
BHYT chi trả
286.700 ₫
Giá KCB TYC
286.700 ₫
STT 8—
Tên dịch vụ
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứuđồng/lần
BHYT chi trả
558.600 ₫
Giá KCB TYC
558.600 ₫
STT 9—
Tên dịch vụ
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốcđồng/lần
BHYT chi trả
928.100 ₫
Giá KCB TYC
928.100 ₫

Hiển thị 9 / 9 dịch vụ

Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh