Đang tải…
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh

Dịch vụ

Mang đến giải pháp chăm sóc sức khoẻ tối ưu bằng sự tích hợp giữa điều trị, nghiên cứu và đào tạo

Xét nghiệm Huyết học & Đông máu

STT 122.0021.1219
Tên dịch vụ
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
BHYT chi trả
16.000 ₫
Giá KCB TYC
28.000 ₫
STT 222.0143.1303
Tên dịch vụ
Máu lắng (bằng máy tự động)Máu lắng (bằng máy tự động)
BHYT chi trả
37.300 ₫
Giá KCB TYC
70.000 ₫
STT 322.0142.1304
Tên dịch vụ
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
BHYT chi trả
24.800 ₫
Giá KCB TYC
45.000 ₫
STT 422.0307.1306
Tên dịch vụ
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
BHYT chi trả
87.000 ₫
Giá KCB TYC
90.000 ₫
STT 522.0303.1306
Tên dịch vụ
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
BHYT chi trả
87.000 ₫
Giá KCB TYC
98.000 ₫
STT 622.0119.1368
Tên dịch vụ
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
BHYT chi trả
39.700 ₫
Giá KCB TYC
53.000 ₫
STT 722.0270.1329
Tên dịch vụ
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
BHYT chi trả
73.200 ₫
Giá KCB TYC
92.000 ₫
STT 822.0499.0163
Tên dịch vụ
Rút máu để điều trịRút máu để điều trị
BHYT chi trả
289.400 ₫
Giá KCB TYC
651.000 ₫
STT 922.0160.1345
Tên dịch vụ
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâmThể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
BHYT chi trả
18.600 ₫
Giá KCB TYC
29.000 ₫
STT 1022.0019.1348
Tên dịch vụ
Thời gian máu chảy phương pháp DukeThời gian máu chảy phương pháp Duke
BHYT chi trả
13.600 ₫
Giá KCB TYC
30.000 ₫
STT 1122.0001.1352
Tên dịch vụ
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngThời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
BHYT chi trả
68.400 ₫
Giá KCB TYC
89.000 ₫
STT 1222.0008.1353
Tên dịch vụ
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự độngThời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
BHYT chi trả
43.500 ₫
Giá KCB TYC
66.000 ₫
STT 1322.0005.1354
Tên dịch vụ
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự độngThời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
BHYT chi trả
43.500 ₫
Giá KCB TYC
65.000 ₫
STT 1422.0138.1362
Tên dịch vụ
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
BHYT chi trả
39.700 ₫
Giá KCB TYC
56.000 ₫
STT 1522.0144.1364
Tên dịch vụ
Tìm tế bào HargravesTìm tế bào Hargraves
BHYT chi trả
69.600 ₫
Giá KCB TYC
87.000 ₫
STT 1622.0121.1369
Tên dịch vụ
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
BHYT chi trả
49.700 ₫
Giá KCB TYC
80.000 ₫
STT 1722.0120.1370
Tên dịch vụ
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
BHYT chi trả
43.500 ₫
Giá KCB TYC
80.000 ₫
STT 1822.0154.1735
Tên dịch vụ
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
BHYT chi trả
190.400 ₫
Giá KCB TYC
301.000 ₫
STT 1922.0135.1313
Tên dịch vụ
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
BHYT chi trả
43.500 ₫
Giá KCB TYC
100.000 ₫
STT 2022.0134.1296
Tên dịch vụ
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
BHYT chi trả
28.400 ₫
Giá KCB TYC
45.000 ₫
STT 2122.0262.1408
Tên dịch vụ
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/GelcardXét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
BHYT chi trả
494.300 ₫
Giá KCB TYC
590.000 ₫
STT 2222.0163.1412
Tên dịch vụ
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
BHYT chi trả
37.300 ₫
Giá KCB TYC
57.000 ₫
STT 2322.0152.1609
Tên dịch vụ
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngXét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
BHYT chi trả
58.300 ₫
Giá KCB TYC
95.000 ₫
STT 2422.0352.1227
Tên dịch vụ
Điện di huyết sắc tốĐiện di huyết sắc tố
BHYT chi trả
381.000 ₫
Giá KCB TYC
530.000 ₫
STT 2522.0353.1229
Tên dịch vụ
Điện di protein huyết thanhĐiện di protein huyết thanh
BHYT chi trả
400.300 ₫
Giá KCB TYC
846.000 ₫
STT 2623.0054.1239
Tên dịch vụ
Định lượng D-Dimer [Máu]Định lượng D-Dimer [Máu]
BHYT chi trả
272.900 ₫
Giá KCB TYC
450.000 ₫
STT 2722.0013.1242
Tên dịch vụ
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngĐịnh lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
BHYT chi trả
110.300 ₫
Giá KCB TYC
145.000 ₫
STT 2822.0280.1269
Tên dịch vụ
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
BHYT chi trả
42.100 ₫
Giá KCB TYC
56.000 ₫
STT 2922.0279.1269
Tên dịch vụ
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
BHYT chi trả
42.100 ₫
Giá KCB TYC
65.000 ₫
STT 3022.0286.1268
Tên dịch vụ
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngĐịnh nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
BHYT chi trả
22.200 ₫
Giá KCB TYC
40.000 ₫
STT 3122.0285.1267
Tên dịch vụ
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuĐịnh nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
BHYT chi trả
24.800 ₫
Giá KCB TYC
36.000 ₫
STT 3222.0289.1275
Tên dịch vụ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
BHYT chi trả
93.300 ₫
Giá KCB TYC
199.000 ₫
STT 3322.0292.1280
Tên dịch vụ
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
BHYT chi trả
33.500 ₫
Giá KCB TYC
46.000 ₫
STT 3422.0282.1281
Tên dịch vụ
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
BHYT chi trả
222.700 ₫
Giá KCB TYC
265.000 ₫
STT 3522.0281.1281
Tên dịch vụ
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
BHYT chi trả
222.700 ₫
Giá KCB TYC
250.000 ₫
STT 3622.0502.1267
Tên dịch vụ
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máuĐịnh nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
BHYT chi trả
24.800 ₫
Giá KCB TYC
36.000 ₫

Hiển thị 36 / 36 dịch vụ

Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh